TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finely

UK/ˈfaɪnli/ US/ˈfaɪnli/ giọng máy của trình duyệt

finely nghĩa là đẹp đẽ, tế nhị, tinh vi.

Nghĩa của finely

Phó từ

  1. Đẹp đẽ.
  2. Tế nhị, tinh vi.
  3. Cao thượng.

Dạng từ của finely

So sánh hơnfinelier
So sánh nhấtfineliest

Câu hỏi thường gặp

finely nghĩa là gì?

finely (phó từ) nghĩa là đẹp đẽ, tế nhị, tinh vi.

finely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finely: giọng Anh (UK) /ˈfaɪnli/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪnli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.