TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fineness

US/ˈfɑɪn.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fineness nghĩa là vẻ đẹp đẽ, tính tế nhị, tính tinh vi.

Nghĩa của fineness

Danh từ

  1. Vẻ đẹp đẽ.
  2. Tính tế nhị, tính tinh vi.
  3. Tính cao thượng.
  4. Sự đủ tuổi (vàng, bạc).
  5. Vị ngon (của rượu).

Dạng từ của fineness

Số nhiềufinenesses

Câu hỏi thường gặp

fineness nghĩa là gì?

fineness (danh từ) nghĩa là vẻ đẹp đẽ, tính tế nhị, tính tinh vi.

fineness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fineness: giọng Mỹ (US) /ˈfɑɪn.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.