TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finger-board

US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

finger-board nghĩa là bàn phím.

Nghĩa của finger-board

Danh từ

  1. Âm nhạc Bàn phím.

Câu hỏi thường gặp

finger-board nghĩa là gì?

finger-board (danh từ) nghĩa là bàn phím.

finger-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finger-board: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.