TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finger-ends

giọng máy của trình duyệt

finger-ends nghĩa là đầu ngón tay.

Nghĩa của finger-ends

Danh từ

  1. Đầu ngón tay.

Cụm từ, thành ngữ với finger-ends

  • to arrive at one's finger-ends — Lâm vào cảnh túng quẫn; lâm vào bước đường cùng.
  • to have at one's finger-ends — Biết rõ như lòng bàn tay; Có sãn sàng để dùng ngay.

Câu hỏi thường gặp

finger-ends nghĩa là gì?

finger-ends (danh từ) nghĩa là đầu ngón tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.