TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finger on their pulse

giọng máy của trình duyệt

finger on their pulse nghĩa là phán đoán về họ.

Nghĩa của finger on their pulse

Cụm từ

  1. Phán đoán về họ (đặt ngón tay đễ xem mạch của họ thế nào).

Câu hỏi thường gặp

finger on their pulse nghĩa là gì?

finger on their pulse (cụm từ) nghĩa là phán đoán về họ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.