TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fingering

US/ˈfɪŋ.ɡɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

fingering nghĩa là sự sờ mó, móc cua.

Nghĩa của fingering

Danh từ

  1. Sự sờ mó.
  2. tình dục Hành động dùng ngón tay thâm nhập và kích thích tình dục vào âm đạo, hậu môn của mình hoặc của người khác, như móc lốp, móc cua.
  3. Âm nhạc Ngón bấm.
  4. Len mịn (để đan bít tất).

Dạng từ của fingering

Số nhiềufingerings

Câu hỏi thường gặp

fingering nghĩa là gì?

fingering (danh từ) nghĩa là sự sờ mó, móc cua.

fingering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fingering: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋ.ɡɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.