fingerling
UK/ˈfɪŋɡəlɪŋ/
US/ˈfɪŋɡəɹlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fingerling nghĩa là vật nhỏ, cá hồi nhỏ.
Nghĩa của fingerling
Danh từ
- Vật nhỏ.
- Động vật học Cá hồi nhỏ.
Dạng từ của fingerling
| Số nhiều | fingerlings |
Câu hỏi thường gặp
fingerling nghĩa là gì?
fingerling (danh từ) nghĩa là vật nhỏ, cá hồi nhỏ.
fingerling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fingerling: giọng Anh (UK) /ˈfɪŋɡəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋɡəɹlɪŋ/.