fingertip
US/ˈfɪŋɡɚˌtɪp/
giọng máy của trình duyệt
fingertip nghĩa là đầu ngón tay.
Nghĩa của fingertip
Danh từ
- Đầu ngón tay.
Dạng từ của fingertip
| Số nhiều | fingertips |
| Ngôi thứ ba số ít | fingertips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fingertipping |
| Quá khứ phân từ | fingertipped |
| Quá khứ | fingertipped |
Câu hỏi thường gặp
fingertip nghĩa là gì?
fingertip (danh từ) nghĩa là đầu ngón tay.
fingertip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fingertip: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋɡɚˌtɪp/.