fingerprint
US/ˈfɪŋɡɚˌpɹɪnt/
giọng máy của trình duyệt
fingerprint nghĩa là lấy dấu điềm chỉ, vân tay, dấu vân tay.
Nghĩa của fingerprint
Ngoại động từ
- Lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ.
Danh từ
- Vân tay.
- Dấu vân tay.
Dạng từ của fingerprint
| Số nhiều | fingerprints |
| Ngôi thứ ba số ít | fingerprints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fingerprinting |
| Quá khứ phân từ | fingerprinted |
| Quá khứ | fingerprinted |
Họ từ của fingerprint
Câu ví dụ với fingerprint
- Tom carefully wiped his fingerprints off the knife. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fingerprint nghĩa là gì?
fingerprint (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lấy dấu điềm chỉ, vân tay, dấu vân tay.
fingerprint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fingerprint: giọng Mỹ (US) /ˈfɪŋɡɚˌpɹɪnt/.