TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finn

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪn/ US/ˈfɪn/ giọng máy của trình duyệt

finn nghĩa là Người Phần-lan.

Nghĩa của finn

Danh từ

  1. Người Phần-lan.

Dạng từ của finn

Số nhiềuFinns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

finn nghĩa là gì?

finn (danh từ) nghĩa là Người Phần-lan.

finn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finn: giọng Anh (UK) /ˈfɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.