yam
UK/jæm/
US/jæm/
giọng máy của trình duyệt
yam nghĩa là khoai từ, khoai mỡ, khoai lang, khoai.
Nghĩa của yam
Danh từ
- Thực vật học Khoai từ; khoai mỡ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoai lang.
Dạng từ của yam
| Số nhiều | yams |
| Ngôi thứ ba số ít | yams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yamming |
| Quá khứ phân từ | yammed |
| Quá khứ | yammed |
Họ từ của yam
Câu hỏi thường gặp
yam nghĩa là gì?
yam (danh từ) nghĩa là khoai từ, khoai mỡ, khoai lang, khoai.
yam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yam: giọng Anh (UK) /jæm/, giọng Mỹ (US) /jæm/.