TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yam

UK/jæm/ US/jæm/ giọng máy của trình duyệt

yam nghĩa là khoai từ, khoai mỡ, khoai lang, khoai.

Nghĩa của yam

Danh từ

  1. Thực vật học Khoai từ; khoai mỡ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoai lang.

Dạng từ của yam

Số nhiềuyams
Ngôi thứ ba số ítyams
Hiện tại phân từ (-ing)yamming
Quá khứ phân từyammed
Quá khứyammed

Họ từ của yam

Câu hỏi thường gặp

yam nghĩa là gì?

yam (danh từ) nghĩa là khoai từ, khoai mỡ, khoai lang, khoai.

yam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yam: giọng Anh (UK) /jæm/, giọng Mỹ (US) /jæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.