TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Finnish

US/ˈfɪ.nɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Finnish nghĩa là phần lan, tiếng phần lan.

Nghĩa của Finnish

Tính từ

  1. Thuộc Phần-lan.

Danh từ

  1. Tiếng Phần-lan.

Câu ví dụ với Finnish

  • Did Marika write you letters in Finnish? Có phải Marika đã viết thư cho bạn bằng tiếng Phần Lan không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Finnish nghĩa là gì?

Finnish (tính từ, danh từ) nghĩa là phần lan, tiếng phần lan.

Finnish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Finnish: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.nɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.