TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finny

US/ˈfɪ.ni/ giọng máy của trình duyệt

finny nghĩa là có vây.

Nghĩa của finny

Tính từ

  1. Có vây.
  2. Như vây cá.
  3. Có nhiều cá.

Dạng từ của finny

So sánh hơnfinnier
So sánh nhấtfinniest
Số nhiềufinnies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finny

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

finny nghĩa là gì?

finny (tính từ) nghĩa là có vây.

finny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finny: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.