finny
US/ˈfɪ.ni/
giọng máy của trình duyệt
finny nghĩa là có vây.
Nghĩa của finny
Tính từ
- Có vây.
- Như vây cá.
- Có nhiều cá.
Dạng từ của finny
| So sánh hơn | finnier |
| So sánh nhất | finniest |
| Số nhiều | finnies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
finny nghĩa là gì?
finny (tính từ) nghĩa là có vây.
finny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finny: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ni/.