TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-arm

US/ˈfɪ.ər.ˈɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

fire-arm nghĩa là súng, súng ngắn.

Nghĩa của fire-arm

Danh từ

  1. Thường số, Số nhiều Súng, súng ngắn.

Câu hỏi thường gặp

fire-arm nghĩa là gì?

fire-arm (danh từ) nghĩa là súng, súng ngắn.

fire-arm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-arm: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.