fire away
giọng máy của trình duyệt
fire away nghĩa là bắt đầu tiến hành, nổ.
Nghĩa của fire away
Cụm động từ
- Bắt đầu tiến hành.
- Nổ (súng).
Dạng từ của fire away
| Ngôi thứ ba số ít | fires away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | firing away |
| Quá khứ phân từ | fired away |
| Quá khứ | fired away |
Câu hỏi thường gặp
fire away nghĩa là gì?
fire away (cụm động từ) nghĩa là bắt đầu tiến hành, nổ.