TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-control

US/ˈfɪ.ər.kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

fire-control nghĩa là Hệ thống điều khiển súng (ở trên tàu...).

Nghĩa của fire-control

Danh từ

  1. Hệ thống điều khiển súng (ở trên tàu...).

Câu hỏi thường gặp

fire-control nghĩa là gì?

fire-control (danh từ) nghĩa là Hệ thống điều khiển súng (ở trên tàu...).

fire-control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-control: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.