fire off
giọng máy của trình duyệt
fire off nghĩa là bắn, phát ra, nổ ra.
Nghĩa của fire off
Cụm động từ
- Bắn.
- (Nghĩa bóng) Phát ra, nổ ra.
- to fire off a remarkbất chợt phát ra một câu nhận xét
- to fire off a postcardgửi cấp tốc một bưu thiếp
Dạng từ của fire off
| Ngôi thứ ba số ít | fires off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | firing off |
| Quá khứ phân từ | fired off |
| Quá khứ | fired off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fire off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fire off nghĩa là gì?
fire off (cụm động từ) nghĩa là bắn, phát ra, nổ ra.