toss off
giọng máy của trình duyệt
toss off nghĩa là nốc một hơi, giải quyết nhanh chóng.
Nghĩa của toss off
Cụm động từ
- Nốc (rượu) một hơi.
- Giải quyết nhanh chóng (công việc).
Dạng từ của toss off
| Ngôi thứ ba số ít | tosses off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tossing off |
| Quá khứ phân từ | tossed off |
| Quá khứ | tossed off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toss off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
toss off nghĩa là gì?
toss off (cụm động từ) nghĩa là nốc một hơi, giải quyết nhanh chóng.