TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toss off

giọng máy của trình duyệt

toss off nghĩa là nốc một hơi, giải quyết nhanh chóng.

Nghĩa của toss off

Cụm động từ

  1. Nốc (rượu) một hơi.
  2. Giải quyết nhanh chóng (công việc).

Dạng từ của toss off

Ngôi thứ ba số íttosses off
Hiện tại phân từ (-ing)tossing off
Quá khứ phân từtossed off
Quá khứtossed off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toss off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

toss off nghĩa là gì?

toss off (cụm động từ) nghĩa là nốc một hơi, giải quyết nhanh chóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.