TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fire-ship

US/ˈfɪ.ər.ˈʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

fire-ship nghĩa là tàu hoả công.

Nghĩa của fire-ship

Danh từ

  1. Sử học Tàu hoả công (mang chất đốt để đốt tàu địch).

Câu hỏi thường gặp

fire-ship nghĩa là gì?

fire-ship (danh từ) nghĩa là tàu hoả công.

fire-ship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fire-ship: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ər.ˈʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.