fired-off
US/ˈfɪ.ərd.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
fired-off nghĩa là đã cháy hết.
Nghĩa của fired-off
Tính từ
- Đã cháy hết.
Câu hỏi thường gặp
fired-off nghĩa là gì?
fired-off (tính từ) nghĩa là đã cháy hết.
fired-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fired-off: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.ərd.ˈɔf/.