TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firefighter

UK/ˈfaɪə(ɹ)ˌfaɪ.tə(ɹ)/ US/ˈfaɪ.ɚˌfaɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

firefighter nghĩa là lính chữa cháy, lính cứu hỏa.

Nghĩa của firefighter

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lính chữa cháy.

Dạng từ của firefighter

Số nhiềufirefighters

Câu ví dụ với firefighter

  • The firefighters are training. Lính cứu hoả đang huấn luyện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

firefighter nghĩa là gì?

firefighter (danh từ) nghĩa là lính chữa cháy, lính cứu hỏa.

firefighter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firefighter: giọng Anh (UK) /ˈfaɪə(ɹ)ˌfaɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.ɚˌfaɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.