TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firework

US/ˈfaɪɚˌwɚk/ giọng máy của trình duyệt

firework nghĩa là pháo hoa, pháo bông.

Nghĩa của firework

Danh từ

  1. Pháo hoa, pháo bông.

Dạng từ của firework

Số nhiềufireworks

Câu ví dụ với firework

  • Fyodor lit up another firework. Fyodor châm ngòi một cái pháo hoa khác.
  • When do the fireworks start? Khi nào pháo hoa bắt đầu?
  • The fireworks display was cancelled. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
  • Did you see the fireworks? Bạn có thấy pháo hoa không?
  • Vladimir set off the fireworks. Vladimir bắn pháo hoa.
  • Did you like the fireworks? Bạn có thích pháo hoa không?
  • The fireworks are starting. Pháo hoa đang bắt đầu kìa.
  • We watched fireworks together. Chúng tôi xem pháo hoa cùng nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

firework nghĩa là gì?

firework (danh từ) nghĩa là pháo hoa, pháo bông.

firework phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firework: giọng Mỹ (US) /ˈfaɪɚˌwɚk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.