firewood
UK/ˈfaɪ.ə(ɹ).wʊd/
US/ˈfaɪ.ɚ.wʊd/
giọng máy của trình duyệt
firewood nghĩa là củi.
Nghĩa của firewood
Danh từ
- Củi.
Dạng từ của firewood
| Số nhiều | firewoods |
Câu ví dụ với firewood
- He set up a bundle of firewood. Anh ấy buộc một bó củi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
firewood nghĩa là gì?
firewood (danh từ) nghĩa là củi.
firewood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firewood: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.ə(ɹ).wʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.ɚ.wʊd/.