TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

firing-party

US/ˈfɪ.riɳ.ˈpɑːr.ti/ giọng máy của trình duyệt

firing-party nghĩa là tiểu đội xử bắn.

Nghĩa của firing-party

Danh từ

  1. Tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự).
  2. Tiểu đội xử bắn.

Dạng từ của firing-party

Số nhiềufiring parties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với firing-party

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

firing-party nghĩa là gì?

firing-party (danh từ) nghĩa là tiểu đội xử bắn.

firing-party phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của firing-party: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.riɳ.ˈpɑːr.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.