firing-party
US/ˈfɪ.riɳ.ˈpɑːr.ti/
giọng máy của trình duyệt
firing-party nghĩa là tiểu đội xử bắn.
Nghĩa của firing-party
Danh từ
- Tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự).
- Tiểu đội xử bắn.
Dạng từ của firing-party
| Số nhiều | firing parties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với firing-party
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
firing-party nghĩa là gì?
firing-party (danh từ) nghĩa là tiểu đội xử bắn.
firing-party phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firing-party: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.riɳ.ˈpɑːr.ti/.