firing-line
US/ˈfɪ.riɳ.ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
firing-line nghĩa là tuyến lửa.
Nghĩa của firing-line
Danh từ
- Tuyến lửa.
Dạng từ của firing-line
| Số nhiều | firing lines |
Câu hỏi thường gặp
firing-line nghĩa là gì?
firing-line (danh từ) nghĩa là tuyến lửa.
firing-line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firing-line: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.riɳ.ˈlɑɪn/.