firm-specific human capital
US/ ˈkæ.pə.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt
firm-specific human capital nghĩa là Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
Nghĩa của firm-specific human capital
Danh từ
- Kinh tế học Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
Câu hỏi thường gặp
firm-specific human capital nghĩa là gì?
firm-specific human capital (danh từ) nghĩa là Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
firm-specific human capital phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của firm-specific human capital: giọng Mỹ (US) / ˈkæ.pə.tᵊl/.