TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-classer

giọng máy của trình duyệt

first-classer nghĩa là người cừ nhất, người giỏi nhất.

Nghĩa của first-classer

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Người cừ nhất, người giỏi nhất.

Câu hỏi thường gặp

first-classer nghĩa là gì?

first-classer (danh từ) nghĩa là người cừ nhất, người giỏi nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.