TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first come first served

giọng máy của trình duyệt

first come first served nghĩa là Đến trước được phục vụ trước.

Nghĩa của first come first served

Danh từ

  1. Tech Đến trước được phục vụ trước.

Câu hỏi thường gặp

first come first served nghĩa là gì?

first come first served (danh từ) nghĩa là Đến trước được phục vụ trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.