first-cousin
US/ˈfɜːst.ˈkə.zən/
giọng máy của trình duyệt
first-cousin nghĩa là anh con bác, chị con bác.
Nghĩa của first-cousin
Danh từ
- Anh con bác, chị con bác, em con chú, em con cậu, em con cô, em con dì.
Dạng từ của first-cousin
| Số nhiều | first cousins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với first-cousin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
first-cousin nghĩa là gì?
first-cousin (danh từ) nghĩa là anh con bác, chị con bác.
first-cousin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của first-cousin: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈkə.zən/.