TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-cousin

US/ˈfɜːst.ˈkə.zən/ giọng máy của trình duyệt

first-cousin nghĩa là anh con bác, chị con bác.

Nghĩa của first-cousin

Danh từ

  1. Anh con bác, chị con bác, em con chú, em con cậu, em con cô, em con dì.

Dạng từ của first-cousin

Số nhiềufirst cousins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với first-cousin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

first-cousin nghĩa là gì?

first-cousin (danh từ) nghĩa là anh con bác, chị con bác.

first-cousin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-cousin: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈkə.zən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.