cousin
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌzn̩/
US/ˈkʌz(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
cousin nghĩa là anh, anh con bác, các hạ, anh họ.
Nghĩa của cousin
Danh từ
- Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú.
- Các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau).
Dạng từ của cousin
| Số nhiều | cousins |
| Ngôi thứ ba số ít | cousins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cousining |
| Quá khứ phân từ | cousined |
| Quá khứ | cousined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cousin
Đồng nghĩa
Họ từ của cousin
Cụm từ, thành ngữ với cousin
- first cousin; cousin german — Anh (chị) con bác, (Anh) em con chú; anh (em) con cô con cậu ruột.
- first cousin once removed — Cháu gọi bằng bác (chú, cô, dì).
- first cousin twice removed — Cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì).
- second cousin — Anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ.
- second cousin once removed — Cháu gọi bằng bác (chú, côm dì) họ.
- second cousin twice removed — Cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì) họ.
- to call cousin with somebody — Tự nhiên là có họ với ai.
Câu ví dụ với cousin
- Ten years ago, almost all my clothes were hand-me-downs from my cousins. Mười năm trước, hầu hết tất cả quần áo của tôi đều là đồ đã qua tay từ các anh chị họ của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cousin nghĩa là gì?
cousin (danh từ) nghĩa là anh, anh con bác, các hạ, anh họ.
cousin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cousin: giọng Anh (UK) /ˈkʌzn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌz(ə)n/.