first cousin twice removed
giọng máy của trình duyệt
first cousin twice removed nghĩa là Cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì).
Nghĩa của first cousin twice removed
Danh từ
- Cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì).
Dạng từ của first cousin twice removed
| Số nhiều | first cousins twice removed |
Câu hỏi thường gặp
first cousin twice removed nghĩa là gì?
first cousin twice removed (danh từ) nghĩa là Cháu gọi bằng ông bác (bà bác, ông chú, bà cô, bà dì).