TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-hand

US/ˈfɜːst.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

first-hand nghĩa là trực tiếp.

Nghĩa của first-hand

Danh từ

  1. Trực tiếp.
    • first-hand informationtin tức mắt thấy tai nghe
    • to learn something first-handtrực tiếp biết việc gì

Câu hỏi thường gặp

first-hand nghĩa là gì?

first-hand (danh từ) nghĩa là trực tiếp.

first-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-hand: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.