TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first harmonic

US/ hɑːr.ˈmɑː.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

first harmonic nghĩa là Hàm điều hòa bậc nhất.

Nghĩa của first harmonic

Danh từ

  1. Tech Hàm điều hòa bậc nhất.

Câu hỏi thường gặp

first harmonic nghĩa là gì?

first harmonic (danh từ) nghĩa là Hàm điều hòa bậc nhất.

first harmonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first harmonic: giọng Mỹ (US) / hɑːr.ˈmɑː.nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.