first person
giọng máy của trình duyệt
first person nghĩa là ngôi thứ nhất.
Nghĩa của first person
Danh từ
- Ngôi thứ nhất.
Dạng từ của first person
| Số nhiều | first persons |
Câu ví dụ với first person
- I was the first person to say that. Tôi là người đầu tiên nói như vậy.
- The first person I met in Boston was Tom. Người đầu tiên mà tôi gặp ở Boston là Tom.
- Tom certainly isn't the first person to have this idea. Tom chắc chắn không phải người đầu tiên nghĩ ra ý tưởng này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
first person nghĩa là gì?
first person (danh từ) nghĩa là ngôi thứ nhất.