TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first person

giọng máy của trình duyệt

first person nghĩa là ngôi thứ nhất.

Nghĩa của first person

Danh từ

  1. Ngôi thứ nhất.

Dạng từ của first person

Số nhiềufirst persons

Câu ví dụ với first person

  • I was the first person to say that. Tôi là người đầu tiên nói như vậy.
  • The first person I met in Boston was Tom. Người đầu tiên mà tôi gặp ở Boston là Tom.
  • Tom certainly isn't the first person to have this idea. Tom chắc chắn không phải người đầu tiên nghĩ ra ý tưởng này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

first person nghĩa là gì?

first person (danh từ) nghĩa là ngôi thứ nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.