TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-person shooter

giọng máy của trình duyệt

first-person shooter nghĩa là Trò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất.

Nghĩa của first-person shooter

Danh từ

  1. Trò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất.

Dạng từ của first-person shooter

Số nhiềufirst-person shooters

Câu hỏi thường gặp

first-person shooter nghĩa là gì?

first-person shooter (danh từ) nghĩa là Trò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.