First World
giọng máy của trình duyệt
First World nghĩa là thế giới thứ nhất.
Nghĩa của First World
Danh từ riêng
- Thế giới thứ nhất.
- thông tục Thế giới thứ nhất.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với First World
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với First World
- A lot more people died in Second World War than in First World War. Số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai lớn hơn rất nhiều so với trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
First World nghĩa là gì?
First World (danh từ riêng) nghĩa là thế giới thứ nhất.