TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

First World

giọng máy của trình duyệt

First World nghĩa là thế giới thứ nhất.

Nghĩa của First World

Danh từ riêng

  1. Thế giới thứ nhất.
  2. thông tục Thế giới thứ nhất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với First World

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với First World

  • A lot more people died in Second World War than in First World War. Số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai lớn hơn rất nhiều so với trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

First World nghĩa là gì?

First World (danh từ riêng) nghĩa là thế giới thứ nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.