TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

first-up

US/ˈfɜːst.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

first-up nghĩa là thí nghiệm đầu tiên.

Nghĩa của first-up

Tính từ

  1. Từ úc (thông tục) thí nghiệm đầu tiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với first-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

first-up nghĩa là gì?

first-up (tính từ) nghĩa là thí nghiệm đầu tiên.

first-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của first-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.