first-up
US/ˈfɜːst.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
first-up nghĩa là thí nghiệm đầu tiên.
Nghĩa của first-up
Tính từ
- Từ úc (thông tục) thí nghiệm đầu tiên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với first-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
first-up nghĩa là gì?
first-up (tính từ) nghĩa là thí nghiệm đầu tiên.
first-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của first-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɜːst.ˈəp/.