fish-culture
US/ˈfɪʃ.ˈkəl.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
fish-culture nghĩa là nghề nuôi cá.
Nghĩa của fish-culture
Danh từ
- Nghề nuôi cá.
Câu hỏi thường gặp
fish-culture nghĩa là gì?
fish-culture (danh từ) nghĩa là nghề nuôi cá.
fish-culture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fish-culture: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈkəl.tʃɜː/.