TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fish-culture

US/ˈfɪʃ.ˈkəl.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

fish-culture nghĩa là nghề nuôi cá.

Nghĩa của fish-culture

Danh từ

  1. Nghề nuôi cá.

Câu hỏi thường gặp

fish-culture nghĩa là gì?

fish-culture (danh từ) nghĩa là nghề nuôi cá.

fish-culture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fish-culture: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈkəl.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.