fish-farming
US/ˈfɪʃ.ˈfɑːr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt
fish-farming nghĩa là sự nuôi cá, nghề nuôi cá.
Nghĩa của fish-farming
Danh từ
- Sự nuôi cá; nghề nuôi cá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fish-farming
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fish-farming nghĩa là gì?
fish-farming (danh từ) nghĩa là sự nuôi cá, nghề nuôi cá.
fish-farming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fish-farming: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈfɑːr.miɳ/.