pisciculture
UK/ˈpɪsɪˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/
US/ˈpɪsɪˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
pisciculture nghĩa là nghề nuôi cá.
Nghĩa của pisciculture
Danh từ
- Nghề nuôi cá.
Dạng từ của pisciculture
| Số nhiều | piscicultures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pisciculture
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pisciculture nghĩa là gì?
pisciculture (danh từ) nghĩa là nghề nuôi cá.
pisciculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pisciculture: giọng Anh (UK) /ˈpɪsɪˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪsɪˌkʌlt͡ʃə(ɹ)/.