fish-glue
US/ˈfɪʃ.ˈɡluː/
giọng máy của trình duyệt
fish-glue nghĩa là keo cá, thạch cá.
Nghĩa của fish-glue
Danh từ
- Keo cá, thạch cá.
Dạng từ của fish-glue
| Số nhiều | fish glues |
Câu hỏi thường gặp
fish-glue nghĩa là gì?
fish-glue (danh từ) nghĩa là keo cá, thạch cá.
fish-glue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fish-glue: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈɡluː/.