TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fish in the air

giọng máy của trình duyệt

fish in the air nghĩa là mất công vô ích, luống công.

Nghĩa của fish in the air

Cụm từ

  1. Mất công vô ích, luống công.

Câu hỏi thường gặp

fish in the air nghĩa là gì?

fish in the air (cụm từ) nghĩa là mất công vô ích, luống công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.