TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fish in troubled waters

giọng máy của trình duyệt

fish in troubled waters nghĩa là thừa nước đục thả câu, đục nước béo cò.

Nghĩa của fish in troubled waters

Cụm động từ

  1. Lợi dụng đục nước béo cò.

Dạng từ của fish in troubled waters

Ngôi thứ ba số ítfishes in troubled waters
Hiện tại phân từ (-ing)fishing in troubled waters
Quá khứ phân từfished in troubled waters
Quá khứfished in troubled waters

Câu hỏi thường gặp

fish in troubled waters nghĩa là gì?

fish in troubled waters (cụm động từ) nghĩa là thừa nước đục thả câu, đục nước béo cò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.