fish in troubled waters
giọng máy của trình duyệt
fish in troubled waters nghĩa là thừa nước đục thả câu, đục nước béo cò.
Nghĩa của fish in troubled waters
Cụm động từ
- Lợi dụng đục nước béo cò.
Dạng từ của fish in troubled waters
| Ngôi thứ ba số ít | fishes in troubled waters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fishing in troubled waters |
| Quá khứ phân từ | fished in troubled waters |
| Quá khứ | fished in troubled waters |
Câu hỏi thường gặp
fish in troubled waters nghĩa là gì?
fish in troubled waters (cụm động từ) nghĩa là thừa nước đục thả câu, đục nước béo cò.