TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fish-story

US/ˈfɪʃ.ˈstɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

fish-story nghĩa là chuyện cường điệu, chuyện phóng đại, lời nói khoác.

Nghĩa của fish-story

Danh từ

  1. Chuyện cường điệu; chuyện phóng đại.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời nói khoác.

Dạng từ của fish-story

Số nhiềufish stories

Câu hỏi thường gặp

fish-story nghĩa là gì?

fish-story (danh từ) nghĩa là chuyện cường điệu, chuyện phóng đại, lời nói khoác.

fish-story phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fish-story: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈstɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.