fish-story
US/ˈfɪʃ.ˈstɔr.i/
giọng máy của trình duyệt
fish-story nghĩa là chuyện cường điệu, chuyện phóng đại, lời nói khoác.
Nghĩa của fish-story
Danh từ
- Chuyện cường điệu; chuyện phóng đại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời nói khoác.
Dạng từ của fish-story
| Số nhiều | fish stories |
Câu hỏi thường gặp
fish-story nghĩa là gì?
fish-story (danh từ) nghĩa là chuyện cường điệu, chuyện phóng đại, lời nói khoác.
fish-story phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fish-story: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈstɔr.i/.