TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fish-tail

US/ˈfɪʃ.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

fish-tail nghĩa là đuôi cá.

Nghĩa của fish-tail

Danh từ

  1. Đuôi cá.
  2. Định ngữ Xoè ra như đuôi cá.

Câu hỏi thường gặp

fish-tail nghĩa là gì?

fish-tail (danh từ) nghĩa là đuôi cá.

fish-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fish-tail: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.