fish-tail
US/ˈfɪʃ.ˈteɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
fish-tail nghĩa là đuôi cá.
Nghĩa của fish-tail
Danh từ
- Đuôi cá.
- Định ngữ Xoè ra như đuôi cá.
Câu hỏi thường gặp
fish-tail nghĩa là gì?
fish-tail (danh từ) nghĩa là đuôi cá.
fish-tail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fish-tail: giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃ.ˈteɪɫ/.