fishable
UK/ˈfɪʃəbəl/
US/ˈfɪʃəbəl/
giọng máy của trình duyệt
fishable nghĩa là Có thể đánh cá được.
Nghĩa của fishable
Tính từ
- Có thể đánh cá được.
Dạng từ của fishable
| So sánh hơn | more fishable |
| So sánh nhất | most fishable |
Câu hỏi thường gặp
fishable nghĩa là gì?
fishable (tính từ) nghĩa là Có thể đánh cá được.
fishable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fishable: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃəbəl/.