TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fishiness

giọng máy của trình duyệt

fishiness nghĩa là tính chất như cá, sự lắm cá.

Nghĩa của fishiness

Danh từ

  1. Tính chất như cá.
  2. Sự lắm cá.
  3. Tính chất đáng nghi, tính chất ám muội.

Dạng từ của fishiness

Số nhiềufishinesses

Câu hỏi thường gặp

fishiness nghĩa là gì?

fishiness (danh từ) nghĩa là tính chất như cá, sự lắm cá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.