TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fishmonger

UK/ˈfɪʃˌmʌŋɡ.ə/ US/ˈfɪʃˌmʌŋɡ.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

fishmonger nghĩa là người bán cá, người buôn cá, ngưởi bán cá.

Nghĩa của fishmonger

Danh từ

  1. Người bán cá, người buôn cá.

Dạng từ của fishmonger

Số nhiềufishmongers

Câu hỏi thường gặp

fishmonger nghĩa là gì?

fishmonger (danh từ) nghĩa là người bán cá, người buôn cá, ngưởi bán cá.

fishmonger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fishmonger: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃˌmʌŋɡ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃˌmʌŋɡ.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.