fishy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪʃi/
US/ˈfɪʃi/
giọng máy của trình duyệt
fishy nghĩa là cá, có mùi cá.
Nghĩa của fishy
Tính từ
- Thuộc Cá; có mùi cá.
- a fishy smellmùi cá
- Như cá.
- fishy eyemắt lờ đờ (như mắt cá)
- Nhiều cá, lắm cá.
- a fishy repastbữa tiệc toàn cá
- Từ lóng Đáng nghi, mờ ám, ám muội.
- there's something fishy about itcó điều ám muội trong việc gì
Dạng từ của fishy
| So sánh hơn | fishier |
| So sánh nhất | fishiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fishy
Đồng nghĩa
Họ từ của fishy
Câu hỏi thường gặp
fishy nghĩa là gì?
fishy (tính từ) nghĩa là cá, có mùi cá.
fishy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fishy: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃi/.