TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fishy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪʃi/ US/ˈfɪʃi/ giọng máy của trình duyệt

fishy nghĩa là cá, có mùi cá.

Nghĩa của fishy

Tính từ

  1. Thuộc Cá; có mùi cá.
    • a fishy smellmùi cá
  2. Như cá.
    • fishy eyemắt lờ đờ (như mắt cá)
  3. Nhiều cá, lắm cá.
    • a fishy repastbữa tiệc toàn cá
  4. Từ lóng Đáng nghi, mờ ám, ám muội.
    • there's something fishy about itcó điều ám muội trong việc gì

Dạng từ của fishy

So sánh hơnfishier
So sánh nhấtfishiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fishy

Đồng nghĩa

Họ từ của fishy

Câu hỏi thường gặp

fishy nghĩa là gì?

fishy (tính từ) nghĩa là cá, có mùi cá.

fishy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fishy: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.