TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fit-out

US/ˈfɪt.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

fit-out nghĩa là thiết bị, trang bị.

Nghĩa của fit-out

Danh từ

  1. Thiết bị, trang bị.

Dạng từ của fit-out

Ngôi thứ ba số ítfits out
Hiện tại phân từ (-ing)fitting out
Quá khứ phân từfitted out
Quá khứfitted out

Câu hỏi thường gặp

fit-out nghĩa là gì?

fit-out (danh từ) nghĩa là thiết bị, trang bị.

fit-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fit-out: giọng Mỹ (US) /ˈfɪt.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.