fit-out
US/ˈfɪt.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
fit-out nghĩa là thiết bị, trang bị.
Nghĩa của fit-out
Danh từ
- Thiết bị, trang bị.
Dạng từ của fit-out
| Ngôi thứ ba số ít | fits out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fitting out |
| Quá khứ phân từ | fitted out |
| Quá khứ | fitted out |
Câu hỏi thường gặp
fit-out nghĩa là gì?
fit-out (danh từ) nghĩa là thiết bị, trang bị.
fit-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fit-out: giọng Mỹ (US) /ˈfɪt.ˈɑʊt/.